So sánh giá thời gian thực
Viết Bài Đánh Giá
Đăng Ký Đăng Nhập
Thông Báo
Xem tất cả

So sánh điện thoại tầm trung Sony Xperia T2 Ultra và Samsung Galaxy A7

So sánh điện thoại tầm trung Sony Xperia T2 Ultra và Samsung Galaxy A7


10/05/2016 10:45 AM

Cùng tham khảo bảng so sánh chi tiết Sony Xperia T2 Ultra và Samsung Galaxy A7 để tìm ra chiêc smartphone phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của mình.

So sánh hai điện thoại tầm trung Xperia M5 và Galaxy A7

So sánh điện thoại tầm trung Sony Xperia Z3 và Samsung Galaxy A7

Samsung Galaxy A7 và Samsung Galaxy Alpha điện thoại nào phù hợp với bạn?

Điện thoại Sony Xperia T2 Ultra Dual (D5322)

Điện thoại Samsung Galaxy A7

So sánh giá điện thoại Xperia T2 Ultra Samsung Galaxy A7

Loại sim Micro sim Nano Sim

Số lượng sim 2 sim 2 sim

Hệ điều hành Android 4.3 Android OS, v4.4.x

Kiểu dáng Thanh + Cảm ứng Thanh, Cảm ứng

Phù hợp với các mạng Viettel,Vinaphone,Mobifone Mobifone, Vinafone, Viettel

Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Anh,Tiếng Việt Tiếng Anh, Tiếng Việt

Bàn phím Qwerty hỗ trợ Có,phím ảo Có

SO SÁNH KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Kích thước (mm) 165.2 x 83.8 x 7.7 151 x 76.2 x 6.3

Trọng lượng (g) 171.8 141

SO SÁNH MÀN HÌNH

Kiểu màn hình TFT 16M màu LED 16M màu

Kích thước màn hình (inch) 6.0 5.5

Độ phân giải màn hình (px) 720 x 1280 1080 x 1920

Loại cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm Cảm ứng điện dung

SO SÁNH CHIP XỬ LÝ

Tên CPU Qualcomm Qualcomm Snapdragon 615

Core Quad-core Quad-core

Tốc độ CPU (Ghz) 1.4 1.5

GPU Adreno 305 Adreno 405

GPS A-GPS và GLONASS A-GPS, GLONASS

SO SÁNH BỘ NHỚ

Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn Không giới hạn

Hỗ trợ SMS – SMS, MMS

Hỗ trợ Email – Email, Push Email

Bộ nhớ trong 8 GB 16 GB

Ram 1 GB 2 GB

Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB 64 GB

Loại thẻ nhớ hỗ trợ MicroSD microSD

SO SÁNH KHẢ NĂNG KẾT NỐI

Mạng GPRS Có Có

Mạng EDGE Có Có

Tốc độ – HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps

NFC Có Có

Trình duyệt web – HTML5

Bluetooth V4.0 with A2DP v4.0, A2DP

Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, DLNA, Wi-Fi Direct, dual-band, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, WiFi Direct, hotspot

Kết nối USB microSD microUSB v2.0

SO SÁNH CAMERA VÀ GIẢI TRÍ

Camera chính 13 MP 13 MP (4128 x 3096 pixels)

Tính năng camera

Tự động lấy nét, chạm lấy nét Nhận diện khuôn mặt, nụ cười Chống rung

Lấy nét tự động, đèn flash LED kép, touch focus

Camera phụ 1.1 MP 5 MP

Quay phim FullHD [email protected] Full HD

Nghe nhạc định dạng MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC MP3,WAV,WMA,eAAC+,FLAC

Xem phim định dạng MP4, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX MP4,WMV,H.264

Nghe FM Radio Có Có

Xem tivi – Có

Định dạng nhạc chuông MP3 Chuông MP3, chuông WAV

Jack tai nghe 3.5mm 3.5 mm

SO SÁNH PIN

Dung lượng pin (mAh) 3000 2600

Giá tham khảo (VNĐ) 6.980.000 8.010.000

Nhận định

Trong tầm giá rẻ hơn chiếc Sony Xperia T2 Ultra sở hữu cấu hình không thua kém gì đối thủ của mình Galaxy A7. Không những vậy smartphone của Sony còn có ưu điểm ở dụng lượng pin lâu dài vì vậy thời gian sử dụng các ứng dụng tốt. Chính những điểm mạnh này đã giúp Sony Xperia T2 Ultra trở thành một trong những smartphone có cung cấp cho người dùng trải nghiệm tốt mà mức giá rẻ.


Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam


Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam

So sánh điện thoại Galaxy Grand và Xperia T2 Ultra

Sản xuất Galaxy Grand Xperia T2 Ultra

Giá 3.700.000 VNĐ 4.290.000 VNĐ

Số lượng sim 2 sim 1 sim

Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900

Hệ điều hành Android v4.3 Android v4.3

Kiểu dáng Cảm ứng Thanh thẳng, cảm ứng

Phù hợp với các mạng Mobifone, Vinafone, Viettel Mobifone, Vinafone, Viettel

Bàn phím Qwerty hỗ trợ Có –

Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Anh, Tiếng Việt Tiếng Anh, Tiếng Việt

Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 2100

Mạng 4G LTE 800 / 850 / 900 / 1800 / 2100 / 2600 LTE 800 / 850 / 900 / 1800 / 2100 / 2600

Kích thước và trọng lượng

Kích thước (mm) 146.8 x 75.3 x 8.9 165.2 x 83.8 x 7.7

Trọng lượng (g) 163 171.7

Màn hình và hiển thị

Kiểu màn hình TFT 16M màu IPS LCD 16M màu

Kích thước màn hình (inch) 5.25 6.0

Độ phân giải màn hình (px) 1280 x 720 720 x 1280

Loại cảm ứng Cảm ứng đa điểm Cảm ứng điện dung

Các tính năng khác – Màn hình hiển thị Triluminos

Cảm biến Accelerometer, proximity, compass Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn

Chip xử lý

Tên CPU Qualcomm MSM8226 Snapdragon 400 Qualcomm MSM8928 Snapdragon 400

Core Quad-core Quad-core

Tốc độ CPU (Ghz) 1.2 1.4

GPU Adreno 305 Adreno 305

GPS A-GPS, GLONASS A-GPS, GLONASS

Thời gian đàm thoại 3G (giờ) 17 14

Thời gian đàm thoại 2G (giờ) 17 24

Thời gian chờ 3G(giờ) 370 460

Thời gian chờ 2G(giờ) 370 450

Dung lượng pin (mAh)

2600 3000

Lưu trữ và bộ nhớ

Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn Không giới hạn

Hỗ trợ SMS SMS, MMS SMS, MMS

Hỗ trợ Email Có Email, IM, Push Email

Bộ nhớ trong 8 GB 8 GB

Ram 1.5 GB 1 GB

Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 GB 32 GB

Loại thẻ nhớ hỗ trợ microSD MicroSD

Dữ liệu và kết nối

Tốc độ HSPA 42.2/21/5.76 Mbps / LTE Cat3 100/50 Mbps HSDPA, 42 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps; LTE, Cat4, 50 Mbps UL, 150 Mbps DL

Kết nối USB microUSB v2.0 microUSB v2.0

Mạng GPRS Có Up to 107 kbps

Mạng EDGE Có Up to 296 kbps

Hỗ trợ 3G

Trình duyệt web HTML5 HTML5

Hệ thống định vị GPS

Bluetooth v4.0, A2DP, EDR, LE v4.0, A2DP

Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot

Hồng ngoại – –

Giải trí và đa phương tiện

Định dạng nhạc chuông Chuông MP3, chuông WAV Chuông MP3, chuông WAV

Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm

Nghe FM Radio Có Có

Xem phim định dạng MP4, WMV, H.264 Xvid, MP4, H.263, H.264

Nghe nhạc định dạng MP3, WAV, eAAC+, FLAC MP3, eAAC+, WMA, WAV, Flac

Quay phim Full HD Full HD

Tính năng camera Lấy nét tự động, đèn flash LED, geo-tagging, touch focus, nhận diện khuôn mặt Geo-tagging, nhận diện khuôn mặt, HDR, quét toàn cảnh

Camera phụ 1.9 MP 1.1 MP

Camera chính 8 MP (3264 x 2448 pixels) 13 MP (4128 x 3096 pixels)

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

So sánh điện thoại Sony Xperia T2 Ultra và Samsung Galaxy S5


11/05/2016 03:24 PM

Sony Xperia T2 Ultra và Samsung Galaxy S5 có khả năng cung cấp cho người dùng trải nghiệm tốt với nhu cầu sử dụng tầm trung cho cả công việc lẫn giải trí hằng này.

So sánh nhanh điện thoại Galaxy A5 và Galaxy S5 của Samsung

So sánh điện thoại Samsung Galaxy J5 và Galaxy S5

So sánh điện thoại Lumia 830 và Samsung Galaxy S5

Điện thoại Sony Xperia T2 Ultra Dual (D5322)

Điện thoại Samsung Galaxy S5 – 16GB

So sánh giá điện thoại Xperia T2 Ultra Samsung Galaxy S5

Loại sim Micro sim Micro Sim

Số lượng sim 2 sim 1 sim

Hệ điều hành Android 4.3 Android v4.4.2

Kiểu dáng Thanh + Cảm ứng Thanh + Cảm ứng

Phù hợp với các mạng Viettel,Vinaphone,Mobifone Mobifone, Vinafone, Viettel

Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Anh,Tiếng Việt Tiếng Anh, Tiếng Việt

Bàn phím Qwerty hỗ trợ Có,phím ảo Có

SO SÁNH KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Kích thước (mm) 165.2 x 83.8 x 7.7 142 x 72.5 x 8.1

Trọng lượng (g) 171.8 145

SO SÁNH MÀN HÌNH

Kiểu màn hình TFT 16M màu Super AMOLED 16M màu

Kích thước màn hình (inch) 6.0 5.1

Độ phân giải màn hình (px) 720 x 1280 1080 x 1920

Loại cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm Cảm ứng đa điểm

Cảm biến

Gia tốc, khoảng cách, con quay hồi chuyển, la bàn

Các tính năng khác – Cảm biến tự động xoay màn hình

SO SÁNH CHIP XỬ LÝ

Tên CPU Qualcomm Qualcomm MSM8974AC Snapdragon 801

Core Quad-core Quad-core

Tốc độ CPU (Ghz) 1.4 2.5

GPU Adreno 305 Adreno 330

GPS A-GPS và GLONASS A-GPS, GLONASS

SO SÁNH BỘ NHỚ

Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn Không giới hạn

Hỗ trợ SMS – SMS, MMS

Hỗ trợ Email – Email, Push Mail, IM

Bộ nhớ trong 8 GB 16 GB

Ram 1 GB 2 GB

Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB 128 GB

Loại thẻ nhớ hỗ trợ MicroSD MicroSD

SO SÁNH KHẢ NĂNG KẾT NỐI

Mạng GPRS Có Có

Mạng EDGE Có Có

Tốc độ – HSDPA, 42.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps

NFC Có Có

Trình duyệt web – HTML5

Bluetooth V4.0 with A2DP v4.0, A2DP

Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, DLNA, Wi-Fi Direct, dual-band, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot

Hồng ngoại – Có

Kết nối USB microSD microUSB v3.0

SO SÁNH CAMERA VÀ GIẢI TRÍ

Camera chính 13 MP 16 MP (5312 x 2988 pixels)

Tính năng camera

Tự động lấy nét, chạm lấy nét Nhận diện khuôn mặt, nụ cười Chống rung

Lấy nét tự động, chạm lấy nét, đèn flash, nhận diện khuôn mặt

Camera phụ 1.1 MP 2 MP

Quay phim FullHD [email protected] 2160p

Nghe nhạc định dạng MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC MP3, WMA, eAAC+, FLAC

Xem phim định dạng MP4, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), Xvid, DivX

Kết nối tivi – Có

Định dạng nhạc chuông MP3 Chuông MP3, chuông WAV

Jack tai nghe 3.5mm 3.5 mm

SO SÁNH PIN

Dung lượng pin (mAh) 3000 2800

Giá tham khảo (VNĐ) 6.980.000 6.300.000

Nhận định

Cả Sony Xperia T2 Ultra và Samsung Galaxy S5 đều là những smartphone có cấu hình mạnh mẽ hiện nay với chip xử lý lõi tứ phù hợp với nhu cầu sử dụng của nhiều người dùng tầm trung. Xét chi tiết cấu hình thì chiếc smartphone của Samsung có phần nhỉnh hơn về màn hình, chip xử lý và mức giá bán rẻ hơn chính vì vậy đây sẽ là sự lựa chọn tốt dành cho người dùng vào thời điểm hiện tại.


Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam


Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam

Bài viết liên quan